thống trị

Học thuật
Thân thiện
thống trị

Một vị vua thống trị vương quốc của mình một cách công bằng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm giữ quyền lực chính trị, cai quản mọi mặt của một quốc gia, vùng lãnh thổ: Hành động của một cá nhân, giai cấp hoặc nhóm nắm quyền kiểm soát tối cao, thường áp đặt ý chí hệ thống của mình lên những người khác.
    • Giữ vị trí chủ đạo, chi phối hoàn toàn: Hành động ảnh hưởng quyết định, lấn át kiểm soát các yếu tố khác trong một lĩnh vực nào đó (như tư tưởng, văn hóa, kinh tế).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Triều đại phong kiến đó đã thống trị đất nước suốt ba trăm năm. (Một triều đại nắm giữ thực thi quyền lực tối cao.)
    • Tư tưởng này từng thống trị giới học thuật trong nhiều thập kỷ. (Một tư tưởng ảnh hưởng chủ đạo, chi phối mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giai cấp thống trị": Chỉ tầng lớp nắm giữ quyền lực nhà nước các công cụ để duy trì sự cai trị.
    • Cuộc cách mạng nhằm lật đổ giai cấp thống trị.
  • "Ách thống trị": Cách nói mang tính phê phán, chỉ sự cai trị hà khắc, áp bức.
    • Nhân dân đứng lên đấu tranh chống lại ách thống trị ngoại bang.
Biến thể từ gần giống
  • Thống lĩnh (động từ): Chỉ huy, lãnh đạo (thường về quân sự).
  • Thống soái (danh từ): Người chỉ huy tối cao (quân đội).
  • Thống thuộc (động từ): Thuộc quyền quản lý, kiểm soát của ai/cái .
  • Thống trị học (danh từ): Ngành nghiên cứu về các hình thức chế thống trị trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Cai trị: Nắm quyền điều hành, quản lý một quốc gia, vùng lãnh thổ.
  • Thống ngự: (Từ , văn chương) Thống trị, cai quản.
  • Chi phối: Tác động mạnh mẽ, làm cho phải phụ thuộc hoặc tuân theo (thường dùng cho ảnh hưởng phi chính trị).
  • Lấn át: Vượt trội hơn hẳn, làm lu mờ cái khác.
Từ trái nghĩa
  • Bị trị: Ở vào vị trí bị cai trị, bị áp bức.
  • Phục tùng: Tuân theo, chịu sự điều khiển của người khác.
  • Lệ thuộc: Phụ thuộc vào, không quyền tự quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thống trị về mặt...: Nhấn mạnh lĩnh vực cụ thể sự chi phối diễn ra.
    • Họ thống trị về mặt công nghệ trong ngành này.
  • Bị... thống trị: Ở trạng thái bị kiểm soát, chi phối bởi một thế lực nào đó.
    • Tâm trí cậu ấy bị nỗi sợ hãi thống trị.
Thành ngữ liên quan
  • "Mưu đồ thống trị": Âm mưu, kế hoạch nhằm giành lấy nắm giữ quyền lực tối cao.
  • "Tinh thần nô lệ, tư tưởng bị trị": Cụm từ thường dùng để phê phán tâm lý cam chịu, phục tùng trước quyền lực thống trị.
thống trị

Một vị vua thống trị vương quốc của mình một cách công bằng.

  1. đgt. 1. Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước: giai cấp thống trị ách thống trị. 2. Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác: Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều nămmột số nước.

Từ chứa "thống trị"